Công bố chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010
Thứ Tư, 10/03/2010 - 09:14
Bộ GD&ĐT vừa công bố chỉ tiêu tuyển mới chính thức của các ĐH, CĐ năm 2010. Đây là lần đầu tiên Bộ GD&ĐT thông tin về diện tích xây dựng/sinh viên, tỷ lệ sinh viên/giảng viên… của tất cả các ĐH, CĐ trong cả nước.
Theo chỉ tiêu mà Bộ vừa công bố, có 190 trường ĐH, CĐ đã bị bộ cắt giảm chỉ tiêu tuyển mới so với dự kiến trong kỳ tuyển sinh 2010. Việc cắt giảm này được bộ đưa ra trên cơ sở xem xét các điều kiện bảo đảm chất lượng. Cụ thể, đó là các tiêu chí bình quân diện tích đất đai, diện tích xây dựng trên mỗi sinh viên, tỉ lệ sinh viên/giảng viên quy đổi... và kết quả thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009.
Ông Nguyễn Văn Ngữ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ GD&ĐT, cho biết, có nhiều lí do để cắt giảm chỉ tiêu. Tiêu chí "ba công khai" rất quan trọng, ví dụ tỉ lệ sinh viên/giảng viên quá cao thì phải giảm chỉ tiêu xuống. Nếu nhà trường không tăng giảng viên mà lại đòi tăng chỉ tiêu thì không thể được. Những trường năm trước tuyển sinh vượt quá lớn thì cũng phải có giải pháp trừ bớt, đưa về "định mức".
Đây cũng là lần đầu tiên thông tin về diện tích xây dựng, tỉ lệ sinh viên/giảng viên... của nhiều trường được công khai với những số liệu khá bất ngờ. Theo quy định của Bộ, tỷ lệ sinh viên/giảng viên sau khi quy đổi của các ĐH phải đảm bảo ở mức không quá 10 sinh viên/1 giảng viên đối với các ngành đào tạo năng khiếu; 15 sinh viên/1 giảng viên đối với các ngành đào tạo khoa học kỹ thuật và công nghệ; 25 sinh viên/1 giảng viên đối với các ngành đào tạo khoa học xã hội và nhân văn, kinh tế - quản trị kinh doanh.
Đối với diện tích xây dựng (phòng học, phòng thí nghiệm, thực hành…) tiêu chuẩn tối thiểu phải đạt 2m2/sinh viên. Tuy nhiên, với kết quả “3 công khai” từ các ĐH, CĐ cho thấy rất nhiều trường đang vượt quá những điều kiện kể trên.
Về việc thực hiện "3 công khai" của các trường, ông Nguyễn Văn Ngữ cho biết thêm, tính đến ngày 31/1, tất cả các trường đã gửi báo cáo về Bộ, trong đó đã nêu rõ số lượng, cơ cấu đội ngũ giảng viên, quy mô đào tạo, diện tích đất đai và thu chi tài chính. Có 34% ĐH, CĐ báo cáo đầy đủ nội dung 3 công khai, nhưng nhiều trường còn lúng túng chuẩn đầu ra. Có 119 trường có mức 25 sinh viên/giảng viên, có 31 trường có tỉ lệ hơn 25 sinh viên/giảng viên, chủ yếu là khối trường kinh tế, khoa học xã hội, trong đó có 15 trường công lập và 16 trường ngoài công lập. Đặc biệt, có 56 trường CĐ có tỉ lệ lớn hơn 25 sinh viên/giảng viên.
Về diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, có 31 trường (khoảng 2%) có diện tích sàn xây dựng/sinh viên là dưới 2m2, 30 trường có tỉ lệ này trên 2m2 và 25 trường có tỉ lệ trên 10m2. Về công khai tài chính, đã có 202 trường báo cáo đầy đủ, 175 trường còn nhiều nội dung về tài chính…
Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu chính thức năm 2010 và các ĐH, CĐ:
| STT
|
Cơ sở đào tạo
|
Diện tích xây dựng/ sinh viên (m2)
|
Tỷ lệ sinh viên/ giảng viên
|
Chỉ tiêu 2010
|
| ĐH |
CĐ
|
|
|
Các trường trực thuộc Bộ GD&ĐT
|
|
|
|
|
1
|
ĐH Thái Nguyên
|
1,5
|
19,5
|
12.000
|
1.000
|
2
|
ĐH Huế
|
3,4
|
12,9
|
9.500
|
300
|
3
|
ĐH Đà Nẵng
|
1,9
|
30,4
|
8.050
|
2.000
|
4
|
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
|
3,7
|
12,8
|
4.800
|
800
|
5
|
Trường ĐH Xây dựng
|
2,1
|
15,4
|
2.815
|
|
6
|
Trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
2,8
|
20,1
|
3.165
|
450
|
7
|
Trường ĐH Giao thông vận tải Hà Nội
|
3,2
|
24,2
|
4.425
|
|
8
|
Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp
|
5,3
|
9,0 |
400 |
|
| 9 |
Trường ĐH Tây Bắc |
5,1 |
23,1 |
2.100 |
400 |
| 10 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
4.0 |
18,7 |
2.400 |
250 |
| 11 |
Trường ĐH Đà Lạt |
2,3 |
37,6 |
3.000 |
300 |
| 12 |
Trường ĐH Cần Thơ |
4,9 |
21,8 |
6.150 |
|
| 13 |
Trường ĐH Hà Nội |
3,9 |
15,8 |
1.700 |
|
| 14 |
Trường ĐH Vinh |
1,9 |
23,6 |
4.100 |
|
| 15 |
Trường ĐH Quy Nhơn |
3,1 |
24,9 |
4.000 |
300 |
| 16 |
Trường ĐH Kinh tế quốc dân |
1,9 |
19,9 |
4.015 |
|
| 17 |
Trường ĐH Kinh tế TP.HCM |
1,5 |
35,4 |
4.000 |
|
| 18 |
Trường ĐH Thương mại |
1,7 |
14,9 |
3.400 |
300 |
| 19 |
Trường ĐH Ngoại thương |
2,8 |
29,0 |
3.000 |
100 |
| 20 |
Trường ĐH Luật TP.HCM |
1,8 |
23,3 |
1.700 |
|
| 21 |
Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
10,8 |
17,5 |
4.200 |
250 |
| 22 |
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM |
1,9 |
22,8 |
4.100 |
300 |
| 23 |
Trường ĐH Nha Trang |
4,5 |
28,4 |
2.200 |
800 |
| 24 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
2,2 |
10,8 |
2.600 |
100 |
| 25 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
3,9 |
11,3 |
2.000 |
|
| 26 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
4,8 |
14,4 |
3.100 |
100 |
| 27 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
1,5 |
22,7 |
2.800 |
1.100 |
| 28 |
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên |
2,7 |
19,6 |
1.800 |
600 |
| 29 |
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM |
4,7 |
27,5 |
3.300 |
300 |
| 30 |
Trường ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội |
13,0 |
23,2 |
700 |
200 |
| 31 |
Trường ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM |
0,7 |
21,7 |
450 |
350 |
| 32 |
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
4,3 |
28,0 |
1.000 |
200 |
| 33 |
Học viện Quản lý giáo dục |
4,2 |
15,7 |
800 |
|
| 34 |
Viện ĐH Mở Hà Nội |
1,1 |
24,8 |
3.000 |
600 |
| 35 |
Trường ĐH Mở TP.HCM |
0,7 |
41,2 |
3.800 |
250 |
| 36 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương |
2,7 |
28,4 |
|
1,400 |
| 37 |
Trường CĐ Sư phạm T.Ư Nha Trang |
7,0 |
21,1 |
|
800 |
| 38 |
Trường CĐ Sư phạm T.Ư TP.HCM |
5,1 |
12,6 |
|
700 |
| |
Các trường ngoài công lập
|
|
|
|
|
| 39 |
Trường ĐH Thăng Long |
3,3 |
28,6 |
1.900 |
|
| 40 |
Trường ĐH dân lập Phương Đông |
1,5 |
21,1 |
2.000 |
300 |
| 41 |
Trường ĐH dân lập Đông Đô |
1,2 |
16,5 |
1.500 |
|
| 42 |
Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
1,2 |
27,1 |
3.000 |
500 |
| 43 |
Trường ĐH dân lập Hải Phòng |
3,6 |
30,5 |
1.400 |
400 |
| 44 |
Trường ĐH Chu Văn An |
2,9 |
28,3 |
1.000 |
400 |
| 45 |
Trường ĐH dân lập Lương Thế Vinh |
1,6 |
16,8 |
1.400 |
400 |
| 46 |
Trường ĐH FPT |
5,6 |
16,9 |
1.320 |
|
| 47 |
Trường ĐH dân lập Duy Tân |
2,1 |
23,2 |
2.200 |
1.000 |
| 48 |
Trường ĐH dân lập Phú Xuân |
1,9 |
31,2 |
1.000 |
330 |
| 49 |
Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
3,0 |
29,6 |
2.000 |
500 |
| 50 |
Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu |
1,6 |
39,0 |
1.200 |
500 |
| 51 |
Trường ĐH Quang Trung |
1,5 |
29,2 |
1.200 |
1.000 |
| 52 |
Trường ĐH Yersin Đà Lạt |
3,7 |
24,3 |
1.300 |
|
| 53 |
Trường ĐH Bình Dương |
7,0 |
21,5 |
1.800 |
600 |
| 54 |
Trường ĐH dân lập Lạc Hồng |
3,2 |
15,9 |
2.400 |
|
| 55 |
Trường ĐH dân lập Hùng Vương TP.HCM |
1,7 |
18,6 |
1.500 |
160 |
| 56 |
Trường ĐH dập lập Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM |
0,9 |
47,3 |
1.400 |
200 |
| 57 |
Trường ĐH dân lập Văn Lang |
1,9 |
29,8 |
2.450 |
|
| 58 |
Trường ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ TP.HCM |
2,1 |
11,5 |
2.200 |
200 |
| 59 |
Trường ĐH Hồng Bàng |
5,2 |
40,2 |
2.500 |
900 |
| 60 |
Trường ĐH Văn Hiến |
2,0 |
34,1 |
1.100 |
300 |
| 61 |
Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn |
3,0 |
18,8 |
700 |
1.000 |
| 62 |
Trường ĐH Hoa Sen |
2,3 |
17,2 |
1.300 |
150 |
| 63 |
Trường ĐH Tây Đô |
2,6 |
44,2 |
1.350 |
800 |
| 64 |
Trường ĐH Cửu Long |
1,4 |
14,2 |
2.000 |
550 |
| 65 |
Trường ĐH Tư thục Công nghệ thông tin Gia Định |
4,9 |
19,4 |
450 |
400 |
| 66 |
Trường ĐH Kinh tế công nghiệp Long An |
5,5 |
37,0 |
550 |
700 |
| 67 |
Trường ĐH tư thục Phan Châu Trinh |
4,8 |
21,1 |
510 |
150 |
| 68 |
Trường ĐH Nguyễn Trãi |
8,6 |
4,0 |
400 |
|
| 69 |
Trường ĐH Đại Nam |
1,4 |
26,9 |
1.300 |
|
| 70 |
Trường ĐH Võ Trường Toản |
14,4 |
12,3 |
550 |
400 |
| 71 |
Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà |
2,5 |
7,5 |
450 |
150 |
| 72 |
Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn |
24,0 |
2,8 |
500 |
150 |
| 73 |
Trường ĐH Thành Tây |
25,5 |
3,6 |
1000 |
200 |
| 74 |
Trường ĐH Hà Hoa Tiên |
42,3 |
26,1 |
400 |
200 |
| 75 |
Trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị |
|
|
300 |
|
| 76 |
Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM |
5,4 |
16,0 |
400 |
100 |
| 77 |
Trường ĐH Hòa Bình |
6,1 |
7,8 |
1100 |
200 |
| 78 |
Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân |
|
|
600 |
200 |
| 79 |
Trường ĐH Công nghệ Đông Á |
3,2 |
12,5 |
600 |
800 |
| 80 |
Trường ĐH Thái Bình Dương |
14,0 |
17,7 |
500 |
400 |
| 81 |
Trường ĐH Thành Đô |
2,7 |
18,3 |
1200 |
2300 |
| 82 |
Trường ĐH Đông Á |
3,2 |
12,5 |
500 |
1500 |
| 83 |
Trường ĐH Phan Thiết |
23,4 |
8,6 |
600 |
200 |
| 84 |
Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt - Nhật |
1,8 |
28,9 |
|
1200 |
| 85 |
Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà |
3,3 |
18,4 |
|
1300 |
| 86 |
Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên |
6,9 |
14,9 |
|
1400 |
| 87 |
Trường CĐ tư thục Đức Trí |
2,0 |
29,5 |
|
1200 |
| 88 |
Trường CĐ Bách Việt |
1,3 |
15,1 |
|
1000 |
| 89 |
Trường CĐ dân lập Đông Du |
1,8 |
31,8 |
|
1350 |
| 90 |
Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Đồng Nai |
5,7 |
42,1 |
|
1450 |
| 91 |
Trường CĐ Nguyễn Tất Thành |
1,6 |
32,2 |
|
2600 |
| 92 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Bình Dương |
2,7 |
17,1 |
|
1500 |
| 93 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Sài Gòn |
9,0 |
37,5 |
|
1500 |
| 94 |
Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân |
3,2 |
44,5 |
|
1080 |
| 95 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn |
3,9 |
21,0 |
|
1400 |
| 96 |
Trường CĐ Kỹ thuật công nghiệp Quảng Nam |
5,4 |
8,2 |
|
680 |
| 97 |
Trường CĐ Kinh tế công nghệ TP.HCM |
1,7 |
24,7 |
|
1300 |
| 98 |
Trường CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM |
0,9 |
42,7 |
|
1000 |
| 99 |
Trường CĐ Viễn Đông |
4,7 |
22,5 |
|
800 |
| 100 |
Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á |
1,4 |
13,5 |
|
800 |
| 101 |
Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà |
1,6 |
23,2 |
|
1100 |
| 102 |
Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam |
2,8 |
16,1 |
|
600 |
| 103 |
Trường CĐ Công nghệ Hà Nội |
1,4 |
18,2 |
|
1350 |
| 104 |
Trường CĐ Phương Đông Đà Nẵng |
2,5 |
21,1 |
|
1100 |
| 105 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Hà Nội |
1,1 |
7,4 |
|
550 |
| 106 |
Trường CĐ Bách khoa Đà Nẵng |
5,9 |
19,1 |
|
550 |
| 107 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Miền Nam |
2,3 |
35,6 |
|
670 |
| 108 |
Trường CĐ Lạc Việt |
14,8 |
12,7 |
|
700 |
| 109 |
Trường CĐ Dược Phú Thọ |
3,5 |
17,3 |
|
800 |
| 110 |
Trường CĐ Đại Việt |
2,8 |
8,3 |
|
600 |
| 111 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến |
4,6 |
13,7 |
|
500 |
| 112 |
Trường CĐ Kỹ thuật và Công nghệ Bách khoa |
3,9 |
6,2 |
|
800 |
| 113 |
Trường CĐ Hoan Châu |
100,9 |
1,1 |
|
600 |
|
|
Các bộ ngành
|
|
|
|
|
| 114 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
6,0 |
8,6 |
5.588 |
|
| 115 |
ĐH Quốc gia TP.HCM |
4,2 |
15,2 |
12.410 |
825 |
| |
Bộ Công thương
|
|
|
|
|
| 116 |
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội |
2,2 |
29,8 |
3900 |
4000 |
| 117 |
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM |
9,6 |
21,9 |
4000 |
4000 |
| 118 |
Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật công nghiệp |
0,9 |
16,4 |
2800 |
3000 |
| 119 |
Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
2,9 |
15,8 |
1000 |
1100 |
| 120 |
Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng |
2,6 |
37,6 |
|
2000 |
| 121 |
Trường CĐ Công thương TP.HCM |
2,0 |
47,5 |
|
2160 |
| 122 |
Trường CĐ Công nghiệp Nam Định |
3,8 |
29,8 |
|
2000 |
| 123 |
Trường CĐ Công nghiệp Việt - Hung |
2,8 |
23,9 |
|
2000 |
| 124 |
Trường CĐ Công nghệ thực phẩm TP.HCM |
3,2 |
27,6 |
|
2000 |
| 125 |
Trường CĐ Hóa chất |
3,4 |
19,2 |
|
2000 |
| 126 |
Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên |
3,8 |
17,4 |
|
1200 |
| 127 |
Trường CĐ Công nghiệp Sao Đỏ |
1,6 |
24,4 |
|
2860 |
| 128 |
Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên |
4,5 |
7,9 |
|
750 |
| 129 |
Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm Việt Trì |
3,9 |
17,8 |
|
1000 |
| 130 |
Trường CĐ Công nghiệp và xây dựng |
8,7 |
16,8 |
|
1000 |
| 131 |
Trường CĐ Công nghiệp Viettronics |
0,7 |
47,7 |
|
900 |
| 132 |
Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức |
6,6 |
11,3 |
|
720 |
| 133 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp |
1,9 |
21,3 |
|
1120 |
| 134 |
Trường CĐ Cơ khí luyện kim |
5,4 |
16,4 |
|
1000 |
| 135 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thương mại |
1,9 |
34,8 |
|
1520 |
| 136 |
Trường CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch |
4,7 |
31,8 |
|
900 |
| 137 |
Trường CĐ Thương mại và Du lịch |
1,9 |
42,0 |
|
800 |
| 138 |
Trường CĐ Công nghiệp Huế |
2,7 |
22,6 |
|
850 |
| 139 |
Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa |
2,0 |
33,1 |
|
1230 |
| 140 |
Trường CĐ Kinh tế đối ngoại |
1,7 |
28,5 |
|
1380 |
| 141 |
Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng |
2,3 |
32,3 |
|
960 |
| 142 |
Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả |
14,4 |
8,2 |
|
400 |
| 143 |
Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên |
4,5 |
23,9 |
|
1270 |
| 144 |
Trường CĐ Kỹ thuật công nghiệp |
35,2 |
4,9 |
|
500 |
| 145 |
Trường CĐ Công nghiệp Hóa chất |
|
|
|
400 |
| |
Bộ Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
| 146 |
Trường ĐH Hàng hải |
1,0 |
23,6 |
3000 |
|
| 147 |
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
1,1 |
24,0 |
2100 |
400 |
| 148 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
7,8 |
4,7 |
600 |
120 |
| 149 |
Trường CĐ Giao thông vận tải |
4,2 |
15,8 |
|
1800 |
| 150 |
Trường CĐ Giao thông vận tải 2 |
9,9 |
18,3 |
|
960 |
| 151 |
Trường CĐ Giao thông vận tải 3 |
1,3 |
25,6 |
|
1200 |
| 152 |
Trường CĐ Hàng hải |
2,2 |
21,8 |
|
1000 |
| 153 |
Trường CĐ Giao thông vận tải Miền Trung |
4,9 |
18,5 |
|
400 |
| |
Bộ Kế hoạch đầu tư
|
|
|
|
|
| 154 |
Học viện Chính sách và phát triển |
|
|
300 |
|
| 155 |
Trường CĐ Kinh tế kế hoạch Đà Nẵng |
7,8 |
34,4 |
|
1050 |
| 156 |
Trường CĐ Thống kê |
3,6 |
40,5 |
|
450 |
| |
Bộ Lao động - thương binh và xã hội
|
|
|
|
|
| 157 |
Trường ĐH Lao động - Xã hội |
6,4 |
19,9 |
1500 |
500 |
| 158 |
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định |
5,6 |
13,4 |
810 |
400 |
| 159 |
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh |
8,6 |
21,8 |
780 |
600 |
| 160 |
Trường CĐ Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long |
5,4 |
26,4 |
|
700 |
| |
Bộ Ngoại giao
|
|
|
|
|
| 161 |
Học viện Ngoại giao |
8,5 |
10,7 |
450 |
100 |
| |
Bộ Nội vụ
|
|
|
|
|
| 162 |
Học viện Kỹ thuật mật mã |
|
9,8 |
250 |
|
| 163 |
Trường CĐ Nội vụ |
2,3 |
40,2 |
|
820 |
| |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
| 164 |
Trường ĐH Lâm nghiệp |
8,4 |
17,8 |
1600 |
|
| 165 |
Trường ĐH Thủy lợi |
3,0 |
17,7 |
2615 |
300 |
| 166 |
Trường CĐ Nông lâm |
5,9 |
22,4 |
|
1000 |
| 167 |
Trường CĐ Lương thực thực phẩm |
3,6 |
18,6 |
|
750 |
| 168 |
Trường CĐ Nông lâm Đông Bắc |
10,3 |
9,3 |
|
300 |
| 169 |
Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ |
10,1 |
12,2 |
|
800 |
| 170 |
Trường CĐ Thủy sản |
6,1 |
18,8 |
|
700 |
| 171 |
Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ |
8,4 |
23,4 |
|
500 |
| 172 |
Trường CĐ Nông nghiệp Nam Bộ |
7,4 |
11,7 |
|
300 |
| 173 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội |
13,3 |
11,3 |
|
400 |
| 174 |
Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
15,3 |
9,9 |
|
300 |
| 175 |
Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung |
12,6 |
12,1 |
|
300 |
| 176 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
7,7 |
13,1 |
|
300 |
| |
Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
| 177 |
Học viện Tài chính |
2,0 |
8,8 |
3.080 |
|
| 178 |
Trường ĐH Tài chính - Marketing |
2,2 |
28,2 |
1.000 |
1.300 |
| 179 |
Trường CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh |
2,7 |
40,5 |
|
2.000 |
| 180 |
Trường CĐ Tài chính kế toán Quảng Ngãi |
11,0 |
18,7 |
|
1.320 |
| 181 |
Trường CĐ Tài chính hải quan |
4,3 |
41,7 |
|
1.700 |
| |
Bộ Tài nguyên - Môi trường
|
|
|
|
|
| 182 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường Hà Nội |
1,0 |
39,9 |
|
1.780 |
| 183 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường TPHCM |
2,5 |
28,9 |
|
1.400 |
| 184 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường Miền Trung |
3,4 |
18,1 |
|
400 |
| |
Bộ Thông tin - Truyền thông
|
|
|
|
|
| 185 |
Trường CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn |
13,8 |
20,6 |
|
1.100 |
| 186 |
Trường CĐ Công nghệ In |
11,5 |
18,5 |
|
400 |
| |
Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
| 187 |
Trường ĐH Luật Hà Nội |
3,2 |
18,7 |
1.800 |
|
| |
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
| 188 |
Trường ĐH Văn hóa Hà Nội |
2,8 |
22,5 |
1.100 |
500 |
| 189 |
Trường ĐH Văn hóa TP.HCM |
2,8 |
14,3 |
900 |
400 |
| 190 |
Học viện Âm nhạc quốc gia |
7,5 |
13,6 |
150 |
|
| 191 |
Nhạc viện TP.HCM |
5,0 |
2,7 |
150 |
|
| 192 |
Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
15,2 |
8,9 |
100 |
|
| 193 |
Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM |
32,9 |
7,9 |
148 |
15 |
| 194 |
Trường ĐH Sân khấu điện ảnh Hà Nội |
10,1 |
16,3 |
300 |
30 |
| 195 |
Học viện Âm nhạc Huế |
4,1 |
9,1 |
180 |
|
| 196 |
Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư1 |
5,8 |
15,0 |
750 |
50 |
| 197 |
Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư2 TP.HCM |
17,6 |
14,5 |
1.000 |
|
| 198 |
Trường ĐH Thể dục thể thao T.Ư3 Đà Nẵng |
24,9 |
19 |
360 |
380 |
| 199 |
Trường CĐ Múa Hà Nội |
18,1 |
3,9 |
|
15 |
| 200 |
Trường ĐH Sân khấu điện ảnh TP.HCM |
7,2 |
7,0 |
|
125 |
| 201 |
Trường CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai |
12.0 |
9,1 |
|
250 |
| 202 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc |
11,7 |
12,9 |
|
490 |
| 203 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc |
13,7 |
11,2 |
|
350 |
| 204 |
Trường CĐ Du lịch Hà Nội |
3.7 |
25,5 |
|
1.430 |
| |
Bộ Xây dựng
|
|
|
|
|
| 205 |
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội |
3,7 |
14,1 |
1.365 |
|
| 206 |
Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM |
1,2 |
23,2 |
1.200 |
|
| 207 |
Trường CĐ Xây dựng số 1 |
2,4 |
23,0 |
|
940 |
| 208 |
Trường CĐ Xây dựng số 2 |
3,8 |
17,4 |
|
1.100 |
| 209 |
Trường CĐ Xây dựng số 3 |
5,1 |
15,6 |
|
860 |
| 210 |
Trường CĐ Xây dựng và công trình đô thị |
5,6 |
18,2 |
|
880 |
| 211 |
Trường CĐ Xây dựng Miền Tây |
11,2 |
20,7 |
|
605 |
| 212 |
Trường CĐ Xây dựng Nam Định |
7,9 |
16,8 |
|
550 |
| |
Bộ Y tế
|
|
|
|
|
| 213 |
Trường ĐH Y Hà Nội |
10,3 |
7,7 |
1.000 |
|
| 214 |
Trường ĐH Y dược TP.HCM |
4,5 |
6,4 |
1.500 |
|
| 215 |
Trường ĐH Y Hải Phòng |
5,7 |
8,2 |
640 |
|
| 216 |
Trường ĐH Y Thái Bình |
2,7 |
9,3 |
700 |
|
| 217 |
Trường ĐH Dược Hà Nội |
5,5 |
8,3 |
550 |
|
| 218 |
Trường ĐH Y dược Cần Thơ |
3,8 |
8,8 |
800 |
|
| 219 |
Trường ĐH Răng Hàm Mặt |
2,5 |
7,9 |
100 |
|
| 220 |
Trường ĐH Y tế công cộng |
3,6 |
6,6 |
150 |
|
| 221 |
Trường ĐH Điều dưỡng Nam
Định |
11,7 |
13,2 |
450 |
100 |
| 222 |
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam |
2,9 |
11,1 |
400 |
50 |
| 223 |
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
11,8 |
10,9 |
450 |
700 |
| 224 |
Trường CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng |
7,6 |
15,4 |
|
300 |
| 225 |
Trường CĐ Dược Hải Dương |
5,8 |
18,1 |
|
250 |
| |
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
|
|
|
| 226 |
Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 1 |
5,0 |
30,6 |
|
700 |
| 227 |
Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 2 |
3,7 |
21,4 |
|
400 |
| |
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
|
|
|
| 228 |
Trường CĐ Truyền hình |
8,5 |
9,1 |
|
700 |
| |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
|
|
|
| 229 |
Học viện Ngân hàng |
3,7 |
29,2 |
2.300 |
1.050 |
| 230 |
Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM |
3,2 |
29,6 |
2.000 |
400 |
| |
Tập đoàn Bưu chính viễn thông
|
|
|
|
|
| 231 |
Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông |
7,9 |
10,4 |
2.000 |
650 |
| |
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
|
|
|
|
|
| 232 |
Trường CĐ Công nghiệp Cao su |
12,9 |
|
|
250 |
| |
Tập đoàn Dệt may Việt Nam
|
|
|
|
|
| 233 |
Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội |
8,3 |
16,7 |
|
2.600 |
| 234 |
Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang TP.HCM |
2,0 |
19,3 |
|
1.230 |
| |
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
|
|
|
|
|
| 235 |
Trường ĐH Điện lực |
8,0 |
17,1 |
1.300 |
650 |
| 236 |
Trường CĐ Điện lực TP.HCM |
9,5 |
15,5 |
|
470 |
| 237 |
Trường CĐ Điện lực Miền Trung |
9,1 |
14,9 |
|
460 |
| |
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
|
|
|
|
| 238 |
Trường ĐH Công đoàn |
5,4 |
27,9 |
1.780 |
|
| 239 |
Trường ĐH Tôn Đức Thắng |
3,2 |
39,3 |
2.590 |
620 |
| |
Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia
|
|
|
|
|
| 240 |
Học viện Hành chính |
2,8 |
20,0 |
1.500 |
|
| 241 |
Học viện Báo chí tuyên truyền |
10,3 |
13,7 |
1.450 |
|
| |
Liên minh hợp tác xã
|
|
|
|
|
| 242 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Trung ương |
4,4 |
6,7 |
|
550 |
|
|
Trường trực thuộc các địa phương
|
|
|
|
|
| |
TP Hà Nội
|
|
|
|
|
| 243 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Nội |
2,8 |
12,0 |
|
|
| 244 |
Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội |
5,7 |
12,4 |
|
|
| 245 |
Trường CĐ Y tế Hà Nội |
2,8 |
20,9 |
|
|
| 246 |
Trường CĐ Y tế Hà Nội |
2,8 |
20,9 |
|
|
| 247 |
Trường CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà Nội |
2,6 |
30,7 |
|
|
| 248 |
Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội |
1,8 |
20,5 |
|
|
| 249 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Tây |
4,2 |
19,0 |
|
|
| 250 |
Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây |
12,7 |
11,4 |
|
|
| 251 |
Trường CĐ Thương mại - Du lịch Hà Nội |
2,6 |
25,8 |
|
|
| |
TP.HCM
|
|
|
|
|
| 252 |
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
5,0 |
4,3 |
|
|
| 253 |
Trường ĐH Sài Gòn |
1,6 |
26,3 |
|
|
| 254 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật TP.HCM |
2,0 |
8,8 |
|
|
| 255 |
Trường CĐ Kinh tế TP.HCM |
0,7 |
55,0 |
|
|
| 256 |
Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng |
4,4 |
11,3 |
|
|
| 257 |
Trường CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp |
2,4 |
25,7 |
|
|
| 258 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm |
2,1 |
23,0 |
|
|
| 259 |
Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức |
2,4 |
21,8 |
|
|
| 260 |
Trường CĐ Giao thông vận tải TP.HCM |
7,9 |
10,7 |
|
|
| |
TP Hải Phòng
|
|
|
|
|
| 261 |
Trường ĐH Hải Phòng |
2,4 |
18,8 |
|
|
| 262 |
Trường CĐ Cộng động Hải Phòng |
5,9 |
25,8 |
|
|
| 263 |
Trường CĐ Y tế Hải Phòng |
1,9 |
37,4 |
|
|
| |
TP Cần Thơ
|
|
|
|
|
| 264 |
Trường CĐ Cần Thơ |
3,1 |
28,7 |
|
|
| 265 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ |
1,7 |
21,4 |
|
|
| 266 |
Trường CĐ Y tế Cần Thơ |
7,6 |
13,0 |
|
|
| |
Tỉnh An Giang
|
|
|
|
|
| 267 |
Trường ĐH An Giang |
4,4 |
18,2 |
|
|
| |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
|
|
|
| 268 |
Trường CĐ Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
4,3 |
22,0 |
|
600 |
| 269 |
Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu |
3,8 |
16,7 |
|
520 |
| |
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
|
|
| 270 |
Trường ĐH Bạc Liêu |
10,6 |
13,5 |
890 |
370 |
| 271 |
Trường CĐ Y tế Bạc Liêu |
3,8 |
9,4 |
|
100 |
| |
Tỉnh Bắc Giang
|
|
|
|
|
| 272 |
Trường CĐ Ngô Gia Tự |
15,6 |
8,0 |
|
700 |
| |
Tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
|
|
| 273 |
Trường CĐ Sư phạm Bắc Kạn |
4,9 |
28,8 |
|
450 |
| |
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
|
|
|
| 274 |
Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh |
2,8 |
22,4 |
|
800 |
| |
Tỉnh Bến Tre
|
|
|
|
|
| 275 |
Trường CĐ Bến Tre |
5,4 |
19,8 |
|
780 |
| |
Tỉnh Bình Dương
|
|
|
|
|
| 276 |
Trường ĐH Thủ Dầu Một |
10,2 |
4,1 |
|
600 |
| 277 |
Trường CĐ Y tế Bình Dương |
3,8 |
21,1 |
|
100 |
| |
Tỉnh Bình Định
|
|
|
|
|
| 278 |
Trường CĐ Bình Định |
10,0 |
12,3 |
|
735 |
| 279 |
Trường CĐ Y tế Bình Định |
2,8 |
12,1 |
|
200 |
| |
Tỉnh Bình Phước
|
|
|
|
|
| 280 |
Trường CĐ Bình Phước |
22,9 |
10,4 |
|
280 |
| |
Tỉnh Bình Thuận
|
|
|
|
|
| 281 |
Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận |
4,5 |
29,1 |
|
800 |
| 282 |
Trường CĐ Y tế Bình Thuận |
27,7 |
5,0 |
|
120 |
| |
Tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
|
| 283 |
Trường CĐ Sư phạm Cà Mau |
1,5 |
17,1 |
|
450 |
| 284 |
Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau |
25,5 |
12,8 |
|
270 |
| 285 |
Trường CĐ Y tế Cà Mau |
33,7 |
14,9 |
|
60 |
|
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
|
|
|
| 286 |
Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng |
24,1 |
13,6 |
|
360 |
| |
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
|
|
|
| 287 |
Trường CĐ Sư phạm Đắk Lắk |
12,3 |
11,1 |
|
720 |
| 288 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk Lắk |
4,8 |
8,7 |
|
140 |
| |
Tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
| 289 |
Trường CĐ Sư phạm Điện Biên |
13,0 |
10,7 |
|
660 |
| 290 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Điện Biên |
6,9 |
21,1 |
|
250 |
| 291 |
Trường CĐ Y tế Điện Biên |
10,2 |
7,0 |
|
50 |
| |
Tỉnh Đồng Nai
|
|
|
|
|
| 292 |
Trường CĐ Sư phạm Đồng Nai |
5,3 |
28,7 |
|
1.300 |
| 293 |
Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi |
4,4 |
20,6 |
|
500 |
| 294 |
Trường CĐ Y tế Đồng Nai |
3,3 |
23,4 |
|
300 |
| |
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
|
|
|
| 295 |
Trường CĐ cộng đồng Đồng Tháp |
2,5 |
17,6 |
|
525 |
| |
Tỉnh Gia Lai
|
|
|
|
|
| 296 |
Trường CĐ Sư phạm Gia Lai |
4,5 |
13,8 |
|
700 |
| |
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
|
| 297 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Giang |
1,3 |
27,7 |
|
300 |
| |
Tỉnh Hà Nam
|
|
|
|
|
| 298 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Nam |
3,3 |
28,0 |
|
600 |
| 299 |
Trường CĐ Y tế Hà Nam |
1,8 |
17,7 |
|
100 |
| |
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
| 300 |
Trường ĐH Hà Tĩnh |
6,9 |
23,2 |
900 |
730 |
| 301 |
Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh |
3,9 |
4,9 |
|
150 |
| |
Tỉnh Hải Dương
|
|
|
|
|
| 302 |
Trường CĐ Hải Dương |
2,2 |
33,2 |
|
1.500 |
| 303 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Hải Dương |
1,5 |
31,1 |
|
1.450 |
| |
Tỉnh Hậu Giang
|
|
|
|
|
| 304 |
Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang |
7,6 |
25,6 |
|
800 |
| |
Tỉnh Hòa Bình
|
|
|
|
|
| 305 |
Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình |
9,0 |
11,2 |
|
700 |
| |
Tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
|
| 306 |
Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên |
7,6 |
25,6 |
|
730 |
| 307 |
Trường CĐ Y tế Hưng Yên |
|
|
|
100 |
| |
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
|
|
|
| 308 |
Trường CĐ Sư phạm Nha Trang |
7,3 |
11,2 |
|
730 |
| 309 |
Trường CĐ Y tế Khánh Hòa |
1,6 |
19,3 |
|
500 |
| 310 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Nha Trang |
3,9 |
25,0 |
|
1.170 |
| |
Tỉnh Kiên Giang
|
|
|
|
|
| 311 |
Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang |
9,4 |
15,9 |
|
690 |
| 312 |
Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang |
8,1 |
10,9 |
|
440 |
| 313 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang |
13,0 |
11,8 |
|
280 |
| 314 |
Trường CĐ Y tế Kiên Giang |
8,1 |
19,5 |
|
100 |
| |
Tỉnh Kon Tum
|
|
|
|
|
| 315 |
Trường CĐ Sư phạm Kon Tum |
4,7 |
10,8 |
|
480 |
| 316 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Kon Tum |
7,2 |
11,2 |
|
580 |
| |
Tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
|
| 317 |
Trường CĐ Cộng đồng Lai Châu |
1,9 |
10,3 |
|
250 |
| |
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
|
|
|
| 318 |
Trờng CĐ Sư phạm Lạng Sơn |
6,8 |
8,7 |
|
620 |
| 319 |
Trường CĐ Y tế Lạng Sơn |
8,1 |
17,3 |
|
300 |
| |
Tỉnh Lào Cai
|
|
|
|
|
| 320 |
Trường CĐ Sư phạm Lào Cai |
3,1 |
10,9 |
|
350 |
| |
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
|
|
|
| 321 |
Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt |
4,0 |
15,0 |
|
1.200 |
| 322 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Lâm Đồng |
3,6 |
21,1 |
|
300 |
| 323 |
Trường CĐ Y tế Lâm Đồng |
|
|
|
200 |
| |
Tỉnh Long An
|
|
|
|
|
| 324 |
Trường CĐ Sư phạm Long An |
10,7 |
16,4 |
|
570 |
| |
Tỉnh Nam Định
|
|
|
|
|
| 325 |
Trường CĐ Sư phạm Nam Định |
6,1 |
10,2 |
|
350 |
| |
Tỉnh Nghệ An
|
|
|
|
|
| 326 |
Trường CĐ Sư phạm Nghệ An |
5,6 |
14,5 |
|
900 |
| 327 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An |
3,2 |
15,1 |
|
450 |
| 328 |
Trường CĐ Y tế Nghệ An |
5,1 |
7,9 |
|
700 |
| 329 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An |
1,3 |
19,6 |
|
1.600 |
| |
Tỉnh Ninh Bình
|
|
|
|
|
| 330 |
Trường ĐH Hoa Lư |
4,2 |
10,1 |
550 |
500 |
| 331 |
Trường CĐ Y tế Ninh Bình |
2,0 |
18,2 |
|
200 |
| |
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
|
|
|
| 332 |
Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận |
13,5 |
6,3 |
|
200 |
| |
Tỉnh Phú Thọ
|
|
|
|
|
| 333 |
Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) |
5,1 |
15,7 |
900 |
250 |
| 334 |
Trường CĐ Y tế Phú Thọ |
2,3 |
22,4 |
|
765 |
| 335 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ |
3,9 |
20,5 |
|
650 |
| |
Tỉnh Phú Yên
|
|
|
|
|
| 336 |
Trường ĐH Phú Yên |
21,2 |
7,9 |
350 |
400 |
| |
Tỉnh Quảng Bình
|
|
|
|
|
| 337 |
Trường ĐH Quảng Bình |
4,2 |
24,6 |
870 |
1.000 |
| |
Tỉnh Quảng Nam
|
|
|
|
|
| 338 |
Trường ĐH Quảng Nam |
6,3 |
19,8 |
650 |
580 |
| 339 |
Trường CĐ Y tế Quảng Nam |
5,2 |
17,2 |
|
450 |
| 340 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam |
1,2 |
27,2 |
|
1.000 |
| |
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
| 341 |
Trường ĐH Phạm Văn Đồng |
6,4 |
10,7 |
450 |
600 |
| |
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
|
|
|
| 342 |
Trường CĐ Sư phạm Quảng Ninh |
5,7 |
21,5 |
|
350 |
| 343 |
Trường CĐ Y tế Quảng Ninh |
3,2 |
21,7 |
|
300 |
| 344 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long |
1,8 |
10,8 |
|
700 |
| |
Tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
|
| 345 |
Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị |
19,1 |
17,1 |
|
500 |
| |
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
|
|
|
| 346 |
Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng |
11,4 |
14,3 |
|
350 |
| 347 |
Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng |
9,1 |
17,5 |
|
600 |
| |
Tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
| 348 |
Trường CĐ Sơn La |
10,1 |
11,8 |
|
1.150 |
| 349 |
Trường CĐ Y tế Sơn La |
3,5 |
18,6 |
|
120 |
| |
Tỉnh Tây Ninh
|
|
|
|
|
| 350 |
Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh |
16,2 |
5,0 |
|
360 |
| |
Tỉnh Thái Bình
|
|
|
|
|
| 351 |
Trường CĐ Sư phạm Thái Bình |
7,9 |
9,5 |
|
1.000 |
| 352 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình |
4,6 |
13,7 |
|
350 |
| 353 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Thái Bình |
2,7 |
20,5 |
|
1.000 |
| 354 |
Trường CĐ Y tế Thái Bình |
2,3 |
21,3 |
|
200 |
| |
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
|
|
|
| 355 |
Trường ĐH Hồng Đức |
3,1 |
14,3 |
1.800 |
960 |
| 356 |
Trường CĐ Y tế Thanh Hóa |
2,6 |
16,4 |
|
800 |
| 357 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh Hóa |
2,0 |
14,9 |
|
700 |
| 358 |
Trường CĐ Thể dục thể thao Thanh Hóa |
14,0 |
10,7 |
|
320 |
| |
Tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
|
|
|
|
| 359 |
Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế |
4,6 |
22,9 |
|
1.000 |
| 360 |
Trường CĐ Y tế Huế |
2,8 |
14,2 |
|
400 |
| |
Tỉnh Tiền Giang
|
|
|
|
|
| 361 |
Trường ĐH Tiền Giang |
2,4 |
21,7 |
840 |
1.140 |
| 362 |
Trường CĐ Y tế Tiền Giang |
18,6 |
19,6 |
|
150 |
| |
Tỉnh Trà Vinh
|
|
|
|
|
| 363 |
Trường ĐH Trà Vinh |
1,7 |
20,1 |
2.000 |
1.300 |
| 364 |
Trường CĐ Sư phạm Trà Vinh |
26,8 |
6,4 |
|
430 |
| 365 |
Trường CĐ Y tế Trà Vinh |
4,7 |
11,9 |
|
60 |
| |
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
| 366 |
Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang |
3,3 |
14,8 |
|
800 |
| |
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
|
|
| 367 |
Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Long |
14,4 |
12,7 |
|
600 |
| 368 |
Trường CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long |
6,8 |
21,3 |
|
660 |
| 369 |
Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh Long |
9,3 |
46,2 |
|
550 |
| |
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
|
|
|
| 370 |
Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc |
4,6 |
16,6 |
|
680 |
| 371 |
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
2,8 |
22,6 |
|
660 |
| |
Tỉnh Yên Bái
|
|
|
|
|
| 372 |
Trường CĐ Sư phạm Yên Bái |
8,0 |
9,7 |
|
550 |
| 373 |
Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Yên Bái |
6,3 |
7,1 |
|
140 |
Theo VnMedia
|