Liên kết Websites




 














Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 31/8/2010

Mã số
Mặt hàng
ĐVT
Giá kỳ trước
Giá kỳ này
 Tăng, giảm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Mức
%
1
2
3
4
5
6=5-4
7=5/4
1
Giá bán lẻ
 
 
 
 
 
2
Thóc tẻ thường
Đ/kg
6,000
6,000
0
0
3
Gạo tẻ thường (C)
"
9,000
9,000
0
0
4
Gạo bao thai (ngon)
11,000
11,000
0
0
5
Thịt lợn hơi
"
26,000
26,000
0
0
6
Thịt lợn mông sấn
"
55,000
55,000
0
0
7
Thịt bò đùi
"
130,000
130,000
0
0
8
Cá chép( Loại > 1Kg)
"
45,000
45,000
0
0
9
Cá biển loại 4
"
30,000
30,000
0
0
10
Đường RE
"
18,000
18,000
0
0
11
Gas Petro (VN, SG)
Đ/B/12 kg
295,000
295,000
0
0
 
 
Đ/B/13 kg
315,000
315,000
0
0
12
Phân U rê
Đ/kg
 
 
 
 
 
 -         Loại TQ
 
6,400
6,400
0
0
 
 -      Loại Hà Bắc
 
6,500
6,500
0
0
13
Xi măng PCB 30 (Hoàng Thạch)
"
1,000
1,000
0
0
14
Thép XD phi 6- 8
"
15,500
15,500
0
0
15
Vàng 99,9 %
1000 đ/chỉ
 
 
 
 
 - Tư nhân SJC(bán ra)
"
2,895
2,890
-5
-0.17
16
Đô la Mỹ
Đ/USD
 
 
 
 
 
 - Đại lý (bán ra)
"
19,500
19,480
-20
-0.10
17
Euro
Đ/Euro
 
 
 
 
18
Nhân dân tệ (thị trường)
Đ/NDT
2,867
2,868
1
0.03
 

Sở Tài chính

Xem tin theo ngày

Ngày Tháng Nam